Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 高等學校cao đẳng học hiệu
- 1
trường trung học phổ thông
Trường học có thể học nếu tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc có học lực ở mức đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 중학교를 졸업한 수준의 학력을 갖추거나 중학교를 졸업하면 갈 수 있는 학교.
Seunggyu tốt nghiệp thủ khoa trường trung học phổ thông và vào trường y.
Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, Jisu dự định học lên trường trung học phổ thông gần nhà.