Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 契約khế ước
- 1
việc lập khế ước, việc hợp đồng
Việc hứa hẹn và ghi vào văn bản trách nhiệm hay nghĩa vụ của nhau cần phải giữ trong giao dịch có giao nhận tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 주고받는 거래에서 서로 지켜야 할 의무나 책임을 문서에 적어 약속함.
Nếu có hành vi vi phạm hợp đồng thì phải nộp tiền phạt.
Tôi đã ký hợp đồng sống ở đây một năm với điều kiện mỗi tháng trả năm trăm nghìn won.