Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách khó khăn, một cách chật vật
Một cách rất vất vả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 힘들게.
Anh tôi làm việc đến tận rạng sáng nên buổi sáng mới khó khăn mở mắt được.
Đường bị tắc nên Jisu vừa kịp đến trường đúng giờ học.
- 2
mới
Phải làm hết mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다해야 고작.
Khi mẹ mất, tôi mới chỉ năm tuổi.
Số tiền nhân viên đó nhận được khi dọn dẹp tòa nhà chỉ vỏn vẹn bốn nghìn năm trăm won một giờ.