Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con cua, con ghẹ
Động vật bò ngang, có mười chân, toàn thân được bao bọc bởi lớp vỏ cứng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 온몸이 단단한 껍질로 싸여 있으며 열 개의 발이 있어 옆으로 기어 다니는 동물.
Mẹ đã nấu lẩu hải sản với cua và tôm cho tôi.
Tôi gỡ hết thịt cua ăn rồi còn trộn cơm vào mai cua ăn nốt.