Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
hòa thuận
Không cãi vã mà thân nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다투지 않고 서로 친하다.
Anh ấy trông có vẻ rất hòa thuận với bố mẹ.
Rất khó giữ quan hệ hòa thuận với người tính khí kỳ quặc.