Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

거래

sự giao dịch

Danh từGốc Hán: 去來khứ lai

  1. 1

    sự giao dịch

    Việc mua bán hay trao đổi tiền hay hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건을 주고받거나 사고팖.

    • Do khủng hoảng kinh tế, hoạt động giao dịch hàng hóa vốn sôi động đã phần nào chững lại.

    • Nhà bán buôn đang thử giao dịch với các nhà bán lẻ ở mức giá hợp lý.

  2. 2

    sự xã giao, sự giao hảo

    Việc qua lại vì tình thân giao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 친교를 위해 오고가는 일.

    • Thầy Lee qua lại với người thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.

    • Mẹ tôi thích gặp gỡ người khác nên thường xuyên qua lại với nhà bên cạnh.