Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 目標mục tiêu
- 1
mục tiêu
Đối tượng cụ thể phải đạt đến để thực hiện mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위하여 도달해야 할 구체적인 대상.
Chúng tôi đang luyện tập với mục tiêu vô địch Olympic.
Anh ấy đang luyện tập với mục tiêu rõ ràng là trở thành ca sĩ.
- 2
đích
Nơi lấy làm đích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 목적으로 삼은 곳.
Anh ta chĩa súng về phía mục tiêu.
Điểm đích tôi định chạy tới hôm nay không còn bao xa nữa.