Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 號hiệu
- 1
số
Từ thể hiện thứ tự hay trật tự.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서나 차례를 나타내는 말.
Namdaemun là quốc bảo số 1 của nước ta.
Tên lửa số 1 đã được phóng và sắp tới tên lửa số 2 sẽ được phóng.
- 2
số, kì
Từ thể hiện thứ tự của ấn phẩm như báo hay tạp chí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 잡지 같은 간행물의 순서를 나타내는 말.
Do hoàn cảnh của nhà xuất bản, số này của tạp chí sẽ không được phát hành.
Truyện ngắn tôi viết đã được đăng nhiều kỳ trên số tháng tư và số tháng năm của tạp chí văn học.
- 3
phòng số
Từ thể hiện con số được đặt cho từng căn phòng trong một toà nhà có nhiều phòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 방이 여러 개 있는 건물에서 그 하나하나의 방에 매겨진 번호를 나타내는 말.
Họ đang ở phòng 302 cùng khách sạn với chúng tôi.
Buổi giảng đặc biệt hôm nay dự kiến sẽ được tổ chức tại giảng đường lớn phòng 101 của Nhà hội sinh viên.
- 4
cỡ số
Đơn vị thể hiện kích cỡ của chữ in hay tranh vẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그림이나 활자의 크기를 나타내는 단위.
Tài liệu đó in chữ cỡ số 8, khoảng cách dòng lại hẹp nên rất khó đọc.
Anh ấy tặng tôi một bức tranh phong cảnh lớn vẽ trên toan khổ số 100.