Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 限界hạn giới
- 1
sự giới hạn, hạn mức
Ranh giới hay phạm vi mà cái nào đó có thể gây ảnh hưởng hoặc xuất hiện trên thực tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것이 실제로 일어나거나 영향을 미칠 수 있는 범위나 경계.
Làm nhiều việc cùng một lúc như thế này, tôi cảm nhận được giới hạn năng lực của mình.
Bị bạn bè trêu chọc, tôi đã đến giới hạn chịu đựng và nổi giận.