Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 便tiện
- 1
bên, phía
Phương hướng mà cái gì đó tiến lên hay hướng tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 나아가거나 향하는 방향.
Đi về phía đồ đạc chất đống thì thấy món đồ tôi đang tìm.
Quay về phía phát ra tiếng ồn thì thấy bọn trẻ đang nghịch ngợm.
- 2
phe, phái, bên
Từ chỉ một trong những lập trường khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 입장 중 하나를 가리키는 말.
Chúng tôi chơi bi-a ăn tiền và quyết định bên thua sẽ trả tiền.
Trong trận đấu hôm qua, cả bên thắng lẫn bên thua đều thể hiện phong độ tuyệt vời.
- 3
thuộc loại, thuộc diện
Từ thể hiện đại thể thuộc về một thể loại nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대체로 어떤 부류에 속함을 나타내는 말.
Seunggyu tuy chơi thể thao không giỏi nhưng thuộc dạng học giỏi.
Như thế thì Jisu thuộc dạng cao rồi.