Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

편

pyeon[편]Trung cấp · TOPIK II

bên, phía

Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 便tiện

  1. 1

    bên, phía

    Phương hướng mà cái gì đó tiến lên hay hướng tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 나아가거나 향하는 방향.

    • Đi về phía đồ đạc chất đống thì thấy món đồ tôi đang tìm.

    • Quay về phía phát ra tiếng ồn thì thấy bọn trẻ đang nghịch ngợm.

  2. 2

    phe, phái, bên

    Từ chỉ một trong những lập trường khác nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다른 입장 중 하나를 가리키는 말.

    • Chúng tôi chơi bi-a ăn tiền và quyết định bên thua sẽ trả tiền.

    • Trong trận đấu hôm qua, cả bên thắng lẫn bên thua đều thể hiện phong độ tuyệt vời.

  3. 3

    thuộc loại, thuộc diện

    Từ thể hiện đại thể thuộc về một thể loại nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대체로 어떤 부류에 속함을 나타내는 말.

    • Seunggyu tuy chơi thể thao không giỏi nhưng thuộc dạng học giỏi.

    • Như thế thì Jisu thuộc dạng cao rồi.