Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
kêu, reo, rú
Cái gì đó phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 소리를 내다.
Có vẻ mới nhắm mắt một chút mà chuông báo thức đã reo rồi.
Khi còi báo cháy vang lên, mọi người vội vã chạy ra khỏi tòa nhà.
- 2
vang lên, vọng tới
Âm thanh va vào sự vật nào đó và lan tỏa ra. Hoặc âm thanh đó được nghe thấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소리가 무엇에 부딪혀 퍼지다. 또는 그 소리가 들리다.
Tiếng chim hót vang vọng khắp khu rừng.
Giọng nói của anh ấy phát ra từ micro vang khắp sân vận động.
- 3
rung lên, rung lắc
Mặt đất hay tòa nhà rung chuyển vì lực hoặc âm thanh của bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 땅이나 건물 등이 외부의 힘이나 소리 때문에 떨리다.
Mỗi lần xe chạy qua, cây cầu lại rung lên dữ dội.
Tiếng khóc của đứa bé to đến mức vang khắp cả nhà.
2.Động từ
- 1
làm cho (ai đó) khóc
Làm cho người khác phải bật khóc thành tiếng vì buồn hoặc vì đau hoặc vì quá vui sướng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 슬프거나 아프거나 너무 좋아서 소리를 내면서 눈물을 흘리게 하다.
Seunggyu giật đồ chơi của em nên làm em khóc.
Người đàn ông nói những lời làm tổn thương cô gái và khiến cô ấy khóc.
- 2
làm rung, làm lắc lư
Gió lay động vật thể và làm vật thể đó phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바람이 물체를 움직여 소리가 나게 하다.
Gió mạnh đang thổi làm giấy dán cửa kêu phần phật.
Mưa gió làm chiếc chậu ngoài sân kêu loảng xoảng ầm ĩ.
- 3
làm reo, làm vang lên
Làm cho chuông cửa hay chuông điện thoại v.v... reo lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 벨 등의 소리를 내다.
Con tàu kéo còi rồi khởi hành.
Xe cứu thương hú còi lao vụt qua.
- 4
lay động, làm rung động
Làm cho ai đó cảm động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감동이 생기게 하다.
Giọng hát tuyệt đẹp của ca sĩ đã làm rung động trái tim khán giả.
Câu chuyện vượt qua thất bại để thành công của anh ấy đã chạm đến trái tim mọi người.