Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
rán, chiên
Thả vào dầu đang sôi làm cho phồng ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끓는 기름에 넣어서 부풀게 하다.
Seunggyu ăn hamburger kèm cola và khoai tây chiên.
Bà chủ quán ăn vặt chiên khoai lang trong dầu sôi để làm khoai lang chiên.
- 2
rang
Tăng nhiệt độ làm nóng để làm hạt ngũ cốc khô... phồng ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마른 곡식의 알 등에 열을 가하여서 부풀게 하다.
Bà ấy trộn hạt gạo nổ với mạch nha để làm bánh gangjeong.
Cùng với tiếng 'bùm!' từ máy nổ bỏng, bỏng ngô nổ tuôn ra.