Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 颱風đài phong
- 1
bão
Gió có kèm mưa lớn dữ dội thổi từ Thái Bình Dương đến phía bắc Châu Á như những nước Hàn Quốc, Nhật Bản chủ yếu trong khoảng từ tháng bảy đến tháng chín.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 7~9월에 태평양에서 한국, 일본 등 아시아 대륙 동부로 불어오는, 거센 폭풍우를 동반한 바람.
Khi bão tiến lên bờ biển phía Nam, gió mạnh cùng sóng lớn ập vào.
Ngôi làng bị bão quét qua chịu thiệt hại, mái nhà bị thổi bay và nhiều nơi bị ngập nước.