Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 第一đệ nhất
- 1
đầu tiên, trước tiên, trước hết
Cái đứng thứ nhất trong một số cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 중에서 첫째가는 것.
Hơn bất cứ điều gì, sức khỏe là trên hết.
Về đến nhà, việc đầu tiên là phải rửa tay.
2.Phó từGốc Hán: 第一
- 1
thứ nhất, số một, đầu tiên
Nhất trong số nhiều cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 중에서 가장.
Seung-gyu học giỏi nhất lớp chúng tôi.
Tôi thấy vợ mình là người đẹp nhất trên đời.