Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 情報tình báo
- 1
thông tin
Tri thức được tổng hợp thành tài liệu mà được tập hợp khi quan sát hay đo lường hiện tượng hay sự việc nào đó. Hoặc tài liệu đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 현상을 관찰하거나 측정하여 모은 자료를 정리한 지식. 또는 그 자료.
Vừa lên kế hoạch du lịch Pháp, Jisu vừa thu thập thông tin về các điểm du lịch ở Pháp.
Công ty chú trọng bảo mật để thông tin về công nghệ mới không bị rò rỉ.
- 2
thông tin, dữ liệu
Tri thức nhận được thông qua kĩ thuật điện tử như máy vi tính...
Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터 등과 같은 전자 기술을 통해 얻는 지식.
Hai công ty đã xây dựng mạng lưới thông tin để hợp tác về mặt kỹ thuật.
Các nhà khoa học đã phát triển chương trình có thể xử lý dữ liệu dung lượng lớn một cách có hệ thống.