Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
người ăn xin, người ăn mày
Người xin tiền hoặc đồ ăn của người khác để ăn và sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 돈이나 음식 등을 달라고 빌어서 얻어먹고 사는 사람.
Người ăn xin trên phố đang đi theo mọi người để xin tiền.
Sinh ra trong gia đình nghèo, từ nhỏ anh ấy đã phải làm kẻ ăn xin đi xin ăn.
- 2
đồ ăn mày
(cách nói chửi mắng) Người rất bẩn thỉu, xấu xí và chẳng ra gì. Hoặc tâm trạng khi nhìn thấy người như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: (욕하는 말로) 몹시 더럽고 추하며 보잘것없는 사람. 또는 그런 사람을 봤을 때의 기분.
Ăn món chẳng biết làm từ cái gì, tâm trạng tôi thật tệ hại.
Đang tức muốn chết rồi mà còn có cái thứ đồ bỏ đi nào đến chọc tức, tâm trạng thật sự tồi tệ.