Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách đầy đủ, một cách tràn đầy
Đầy đến khi đạt đến giới hạn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한계에 이를 때까지 가득.
Bà cõng đầy đồ trên lưng và chật vật bước đi.
Trong giỏ chất đầy quần áo bẩn dồn lại từ mấy ngày nay.
- 2
một cách hết cỡ
Hết sức cho tới khi sức mạnh đạt đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 닿는 데까지 한껏.
Vì lạnh nên tôi co rúm vai lại.
Hai con chó trừng mắt nhìn nhau và sủa dữ dội.
- 3
một cách hết cỡ
Một cách thậm tệ không thể hơn được nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더할 수 없이 심하게.
Ông Kim say khướt đến mức không đứng vững được.
Vì trận động đất khủng khiếp, người dân vô cùng sợ hãi.