Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 盞trản

  1. 1

    cốc, tách, ly, chén

    Chén nhỏ để rót và uống nước hay trà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 차 등을 따라 마시는 작은 그릇.

    • Jisu lặng lẽ nâng tách lên uống một ngụm trà.

    • Chủ quán rót đầy cà phê vào tách của khách.

  2. 2

    ly rượu, chung rượu

    Chén nhỏ để rót và uống rượu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 술을 따라 마시는 작은 그릇.

    • Hãy rót đầy ly rượu cho tôi.

    • Nào, mọi người cùng nâng ly chúc mừng nào

  3. 3

    chén, tách, chung, ly

    Đơn vị đếm phân lượng (số lượng) theo chuẩn dụng cụ đựng thức uống hay rượu...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음료나 술 등을 담은 그릇을 기준으로 그 분량을 세는 단위.

    • Người đàn ông vào quán cà phê gọi hai cốc cà phê.

    • Khi không ngủ được, tôi thường uống một cốc sữa ấm.