Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일정

iljeong[일쩡]Trung cấp · TOPIK II

(sự) nhất định

1.Danh từGốc Hán: 一定nhất định

  1. 1

    (sự) nhất định

    Độ lớn, hình dạng, phạm vi, thời gian... của cái nào đó được quy định thành một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 크기, 모양, 범위, 시간 등이 하나로 정해져 있음.

    • Sau phẫu thuật, cứ định kỳ tôi lại đến bệnh viện kiểm tra.

    • Những học sinh không đạt điểm nhất định đã phải học phụ đạo sau giờ học.

2.Danh từGốc Hán: 日程

  1. 1

    lịch trình

    Công việc phải làm trong một khoảng thời gian nhất định. Hoặc kế hoạch được sắp đặt để thực hiện công việc đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기간 동안 해야 할 일. 또는 그 일을 하기 위해 짜 놓은 계획.

    • Sáng nay lịch thi của học kỳ này đã được công bố.

    • Chúng tôi quyết định dù trời mưa vẫn đi khảo sát theo lịch trình đã định.

  2. 2

    lịch trình (trong ngày)

    Công việc phải làm ngày đó. Hoặc trình tự đã được định ra để thực hiện công việc đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그날 해야 할 일. 또는 그 일을 하기 위해 정한 순서.

    • Hôm nay đột nhiên có một cuộc họp không có trong lịch.

    • Mỗi sáng tôi dậy lúc năm giờ và bắt đầu lịch làm việc từ sáu giờ.

  3. 3

    lịch trình, hành trình (trong ngày)

    Quãng đường phải đi trong một ngày. Hoặc trình tự đã được định ra để đi được quãng đường đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그날 하루에 가야 할 길. 또는 그 길을 가기 위해 정한 순서.

    • Hôm nay là lịch trình dễ, đi bộ dọc theo sông nên sẽ không mệt đâu.

    • Suốt chuyến đi, chúng tôi trải qua từng ngày với lịch trình gian nan vượt núi băng sông.