Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    láng giềng

    Việc ở song song hay gần với khu vực hay nước nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역이나 나라에 나란히 또는 가까이 있음.

    • Em tôi ngày nào cũng đi muộn dù trường ở ngay bên cạnh.

    • Ngay cạnh khu phố chúng tôi có một trường đại học nổi tiếng đã đào tạo nhiều nhân tài.

  2. 2

    hàng xóm, người láng giềng

    Nhà ở gần nhà mà mình đang sống. Hoặc người sống ở đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신이 살고 있는 집과 가까이 있는 집. 또는 거기 사는 사람.

    • Đôi vợ chồng cùng đi làm nhà bên cạnh đang nuôi con nhờ sự giúp đỡ của bà nội trợ hàng xóm.

    • Nếu bật nhạc quá to có thể gây phiền hà cho hàng xóm.