Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    răng

    Bộ phận ở trong miệng của người hay động vật, dùng để gặm hay nhai cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 입 안에 있으며 무엇을 물거나 음식물을 씹는 일을 하는 기관.

    • Con hổ nhe răng sắc nhọn và gầm lên.

    • Yumin nhe răng cười rạng rỡ.

  2. 2

    răng

    Phần lưỡi sắc nhọn của công cụ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연장의 뾰족뾰족한 날.

    • Răng cưa bị cùn nên cắt không ngọt.

    • Bánh răng này có răng sắc nên khi cầm phải cẩn thận nhé.

  3. 3

    răng cưa

    Khe ở trên công cụ, máy móc và có thể khớp với công cụ, máy móc khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기구나 기계 등에 있는, 다른 기구나 기계 등과 맞붙일 수 있는 틈.

    • Con ốc này không khớp rãnh với cái tua vít này thì phải?

    • Mảnh ghép này không khớp khấc, chắc không phải lắp vào đây rồi.

2.Đại từ

  1. 1

    cái này, điều này

    Từ chỉ đối tượng ở gần người nói hoặc đối tượng mà người nói đang nghĩ đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리키는 말.

    • Từ bây giờ tôi xin cho quý vị xem bản đồ liên quan. Mong quý vị xem kỹ điều này.

    • Trên tay tôi có một con chim bồ câu. Tôi sẽ dùng nó để làm thành một bông hoa.

  2. 2

    cái này, điều này

    Từ chỉ đối tượng vừa nói ở ngay phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리키는 말.

    • Mong mọi người ghi nhớ kỹ những điều như tôi vừa trình bày.

    • Có ý kiến đề xuất giảm họp xuống còn mỗi tháng một lần, có ai phản đối điều này không ạ?

  3. 3

    người này

    Từ chỉ 'người này'.

    Định nghĩa tiếng Hàn: ‘이 사람’을 가리키는 말.

    • Tôi thật không hiểu lý do những người này biểu tình là gì.

    • Công ty chúng tôi tuyển nhân viên mới hằng năm, và công việc của tôi là đào tạo và quản lý những người này.

3.Định từ

  1. 1

    này

    Từ dùng khi chỉ đối tượng ở gần người nói hoặc đối tượng người nói đang nghĩ đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람에게 가까이 있거나 말하는 사람이 생각하고 있는 대상을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Chính thằng nhóc này là đứa đã vẽ bậy lên tường đấy ạ.

    • Tôi rất thích cảm giác của những bức ảnh chụp bằng ống kính này.

  2. 2

    này

    Từ dùng khi chỉ đối tượng vừa nói ở ngay phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 대상을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Đam mê và tinh thần thử thách, nếu miêu tả Minjun thì có thể dùng hai điều này.

    • Jisu đặc biệt thích kem, điểm này cũng hợp với Yumin.

4.Số từGốc Hán: 二/貳nhị

  1. 1

    hai

    Số cộng một vào một.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일에 일을 더한 수.

    • Một cộng hai bằng ba.

    • Em tôi xòe hai ngón tay và nói "hai".

5.Định từGốc Hán: 二/貳

  1. 1

    hai

    Thuộc hai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 둘의.

    • Tôi đã đi du lịch châu Âu trong hai tháng nghỉ hè.

    • Cầu thủ bóng rổ mới vào khoe chiều cao hơn hai mét.

  2. 2

    thứ hai

    Thuộc thứ hai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 두 번째의.

    • Em tôi vào tiểu học được một năm, giờ đã lên lớp hai.

    • Cuốn tiểu thuyết hay quá nên tôi đọc nhanh tập một rồi bắt đầu đọc tập hai.