Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ phụ thuộc
- 1
Đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국의 화폐 단위.
Seunggyu nhận ba mươi nghìn won tiền tiêu vặt mỗi tuần.
Mẹ đã đi chợ mua mười nghìn won đồ ăn về.
2.Danh từGốc Hán: 圓viên
- 1
hình tròn
Hình thái hay hình dạng tròn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둥근 모양이나 형태.
Mọi người tạo thành một vòng tròn để múa Ganggangsullae.
Chúng tôi đã mua một chiếc bàn ăn hình tròn để cả gia đình có thể ngồi quây quần.