Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 染色nhiễm sắc
- 1
sự nhuộm
Sự thay đổi màu của vải, sợi hoặc tóc v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 천이나 실, 머리카락 등에 물을 들임.
Trong giờ mỹ thuật, chúng tôi đã nhuộm vải màu vàng bằng phương pháp nhuộm dùng thuốc nhuộm tự nhiên.
Đủ loại thuốc nhuộm và nước thải chảy ra từ nhà máy nhuộm đang gây ô nhiễm nghiêm trọng cho sông suối.