Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 市場thị trường

  1. 1

    chợ

    Nơi mua bán nhiều loại hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 상품을 사고파는 곳.

    • Tôi đã mua được chiếc xe đạp rất rẻ ở chợ đồ cũ.

    • Mẹ đi chợ một lát để chuẩn bị bữa tối.

  2. 2

    thị trường

    Khu vực trừu tượng nơi mà các giao dịch về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ… được thực hiện

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상품, 재화, 서비스 등의 거래가 이루어지는 추상적인 영역.

    • Đồ điện tử nội địa ngày càng được ưa chuộng trên thị trường thế giới.

    • Gần đây giá nhà tăng, thị trường bất động sản có dấu hiệu quá nóng.

2.Danh từGốc Hán: 市長

  1. 1

    thị trưởng

    Người có trách nhiệm cao nhất quản lý thành phố.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시를 다스리는 최고 책임자.

    • Cuộc bầu cử thị trưởng đã đến gần, vào ngày mai.

    • Khác với thị trưởng tiền nhiệm, thị trưởng lần này hiểu rõ những điều người dân mong muốn.