Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
thú con
Thú nhỏ mới sinh chưa được bao lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 태어난 지 얼마 안 되는 어린 짐승.
Chim mẹ đi tìm mồi cho chim con.
Voi con vừa sinh ra là tự đứng dậy được.
- 2
thằng con, con nhỏ
(cách nói hạ thấp) Con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 자식.
Không ai là không yêu con của mình.
Nhờ đứa con xinh xắn của tôi mà ngày nào tôi cũng vui.
- 3
quỷ nhỏ, nhóc ranh, đĩ con
(cách nói chửi mắng) Loại người nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (욕하는 말로) 어떤 사람.
Ông chú cãi nhau với mọi người và chửi là thằng điên.
Bỏ vợ mà bỏ trốn, đúng là thằng khốn.