Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 影響ảnh hưởng
- 1
sự ảnh hưởng
Việc tác dụng hay hiệu quả của việc nào đó ảnh hưởng lên cái khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 효과나 작용이 다른 것에 미치는 것.
Phương tiện truyền thông đại chúng có ảnh hưởng lớn đến suy nghĩ của con người.
Nhà văn gây ảnh hưởng đến xã hội thông qua độc giả của mình.