Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비교적

bigyojeok[비교적]Trung cấp · TOPIK II

tính so sánh

1.Danh từGốc Hán: 比較的tỉ giảo đích

  1. 1

    tính so sánh

    Sự quan sát một vật nào đó so với vật khác xem có gì giống và khác nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 다른 것과 견주어 무엇이 같고 다른지 살펴보는 것.

    • Phân tích các tác phẩm kinh điển Đông Tây dưới góc nhìn so sánh thật thú vị.

    • Khi mua nhà, cần cân nhắc giá thị trường xung quanh và so sánh giá cả.

2.Định từGốc Hán: 比較的

  1. 1

    mang tính so sánh

    So cái nào đó với cái khác rồi xem điểm gì giống và khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 다른 것과 견주어 무엇이 같고 다른지 살펴보는.

    • Gần đây, các nghiên cứu so sánh nhiều ngôn ngữ đang thịnh hành.

    • Bộ phim này có nhiều điểm tương đồng với các tác phẩm khác của đạo diễn nên có thể diễn giải theo hướng so sánh.

3.Phó từGốc Hán: 比較的

  1. 1

    tương đối, khá

    Tương đối so với mức độ nhất định hay cái thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 수준이나 보통의 것보다 꽤.

    • Jisu trông khỏe mạnh hơn tương đối so với lần gặp trước.

    • Sản phẩm tôi mua tương đối rẻ so với các sản phẩm khác có tính năng tương tự.