Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    vị, ngài, người

    Từ đề cao người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 높여 이르는 말.

    • Vị đang đi tới đằng kia là thầy giáo của chúng tôi.

    • Bố mẹ tôi kết hôn nhờ sự giới thiệu của một người quen.

  2. 2

    vị, người

    Đơn vị đếm số người khi thể hiện sự kính trọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 높여서 세는 단위.

    • Ở quê có hai người là ông và bà đang sống.

    • Jisu hỏi một thầy giáo về bài tập mình không biết.

2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 分phân

  1. 1

    phút

    Đơn vị thời gian thể hiện một phần sáu mươi của một giờ đồng hồ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 시간의 60분의 1을 나타내는 시간의 단위.

    • Viết khoảng 60 chữ cho bản báo cáo trong một giờ nghĩa là gần như mỗi phút viết một chữ.

    • Vẫn còn chín mươi phút, tức là một tiếng rưỡi nữa mới đến giờ hẹn gặp Minjun.