Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보리

lúa mạch, bo bo

Danh từ

  1. 1

    lúa mạch, bo bo

    Loại ngũ cốc trộn vào nấu cùng gạo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 밥을 지을 때 쌀과 섞는, 알갱이 가운데 선이 있는 곡물.

    • Mẹ tôi thích cơm trộn lúa mạch hơn cơm gạo trắng.

    • Người nông dân vui mừng khi nhìn lúa mạch chín vàng trên ruộng.