Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

담임

damim[다밈]Trung cấp · TOPIK II

việc đảm nhiệm, giáo viên chủ nhiệm

Danh từGốc Hán: 擔任đảm nhiệm

  1. 1

    việc đảm nhiệm, giáo viên chủ nhiệm

    Việc dạy và nhận trách nhiệm với một lớp học hay một khối lớp, hay những giáo viên tương tự.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 반이나 한 학년을 책임지고 맡아서 가르침. 또는 그런 선생님.

    • Thầy Kim là người đã làm giáo viên chủ nhiệm lớp tôi hồi năm lớp hai.

    • Tôi đã mong một thầy giáo đẹp trai, phong độ sẽ trở thành giáo viên chủ nhiệm lớp mình.