Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Động từ

  1. 1

    sưng

    Phần da của một bộ phận nào đó nhô lồi lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 부분의 살갗이 불룩하게 솟아오르다.

    • Ăn mì gói vào đêm khuya thì hôm sau mặt sẽ bị sưng.

    • Hôm qua đứng suốt để hướng dẫn sự kiện nên chân bị sưng, trông to ra.

  2. 2

    (tức, giận) anh ách

    (cách nói thông tục) Đầy bất mãn hay đang nóng giận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 불만으로 가득 차 있거나 화가 나 있다.

    • Bạn tôi không vừa ý với việc tôi làm nên giận dỗi suốt cả ngày.

    • Sao hôm nay Seung-gyu lại giận dỗi thế?

      Chắc cậu ấy tích tụ bất mãn với tôi rồi.

2.Động từ

  1. 1

    rót, đổ

    Đổ chất lỏng hay bột vào chỗ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 액체나 가루를 다른 곳에 쏟아 넣다.

    • Anh ta đổ dầu vào đống rác rồi châm lửa.

    • Cô ấy đổ hết nguyên liệu đã chuẩn bị cùng với nước vào nồi rồi đun sôi.

  2. 2

    bỏ vào, gửi vào

    Gửi tiền vào nơi như ngân hàng theo kì hạn nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 은행 같은 곳에 일정한 기간마다 돈을 맡기다.

    • Cô ấy lén chồng gom tiền tiêu vặt để gửi tiết kiệm góp hàng tháng.

    • Anh ấy lập hụi với bạn bè và đã góp tiền hụi suốt năm năm.