Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

곡식

goksik[곡씩]Trung cấp · TOPIK IINgũ cốc

ngũ cốc

Danh từGốc Hán: 穀食cốc thực

  1. 1

    ngũ cốc

    Thức ăn được dùng như thức ăn chính như gạo, lúa mạch, lúa mì, bắp (ngô) v.v…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 쌀, 보리, 밀, 옥수수 등 주로 주식으로 쓰이는 먹거리.

    • Ngũ cốc chúng ta ăn là thứ do người nông dân đổ mồ hôi chăm bón.

    • Mẹ đã trộn các loại ngũ cốc như gạo nếp, đậu nành, đậu đỏ, cao lương, kê để nấu cơm ngũ cốc cho chúng tôi.