Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nấm
Thực vật sống ở vùng đất có bóng râm và ẩm ướt hay trên cây mục, chủ yếu có hình ô, được dùng làm nguyên liệu thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그늘지고 물기가 많은 땅이나 썩은 나무에서 자라며 주로 우산처럼 생겼고 음식의 재료로 쓰이는 식물.
Vợ tôi xào nấm và trộn rau cho tôi ăn.
Vì có cả nấm độc nên hái nấm ăn bừa bãi là rất nguy hiểm.