Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

박스

bakseu[박스]Trung cấp · TOPIK II

thùng

Danh từGốc Hán: box

  1. 1

    thùng

    Hộp hình vuông được làm bằng gỗ hay giấy… để đựng đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 넣어 둘 수 있도록 나무나 종이 등으로 만든 네모난 통.

    • Minjun làm chiếc hộp bằng giấy dày để cất quần áo mùa đông.

    • Trong thùng hàng giao đến nhà có bánh kẹo, bánh mì, trái cây và các đồ ăn khác.

  2. 2

    thùng

    Đơn vị đếm thùng đựng đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 박스에 담아 세는 단위.

    • Bố mua một thùng táo mang về nhà.

    • Jisu đã trao cho người hàng xóm khó khăn một bao gạo và hai thùng mì gói.

  3. 3

    box

    Phần trong đường ngăn quanh bốn bên để phân biệt phần bài viết có nội dung đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 내용의 글을 구분하기 위해 사방을 둘러서 막은 선의 안.

    • Bài báo đó xuất hiện dưới dạng một khung tin nhỏ trên tờ báo hôm nay.

    • Minjun không học bài nên không thể điền câu trả lời vào ô đáp án.