Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바

ba[바]Trung cấp · TOPIK II

điều, cái

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    điều, cái

    Từ thể hiện bản thân nội dung hay sự việc đã nói đến ở phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 말한 내용 그 자체나 일 등을 나타내는 말.

    • Về tác phẩm này vẫn chưa có nghiên cứu nào chi tiết.

    • Khi đọc cuốn sách này, tôi đã nhận ra nhiều điều về tình bạn.

  2. 2

    cách, phương pháp

    Phương pháp hay cách thức của công việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 방법이나 방도.

    • Được thầy khen, tôi cảm thấy vinh dự đến mức không biết phải làm sao.

    • Nhìn tòa nhà đang cháy, mọi người không biết phải làm gì mà chỉ biết giậm chân cuống quýt.

  3. 3

    cách

    Cơ hội hay trường hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기회나 경우.

    • Thà thua một cách đường hoàng còn hơn thắng trận đấu bằng cách hèn hạ.

    • Anh tôi bảo thà ở nhà ăn mì gói còn hơn mua đồ ăn dở bên ngoài.

  4. 4

    Từ nhấn mạnh chủ trương của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기주장을 강조하여 나타내는 말.

    • Tôi cũng đồng ý với ý kiến trợ lý Park đưa ra trong cuộc họp.

    • Tôi chủ trương phải trừng phạt thật nặng những kẻ phạm tội trong vụ án lần này.