Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngày mấy
Ngày thứ mấy của tháng đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 달의 몇째 날.
Seung-gyu quên mất kỳ thi bắt đầu từ ngày bao nhiêu nên đã hỏi bạn.
Ông tôi trí nhớ tốt nên nhớ cả các cháu tốt nghiệp vào ngày tháng nào.
- 2
mấy ngày
Mấy ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몇 날.
Vì mưa liên tục mấy ngày liền nên không phơi khô được quần áo.
Mấy ngày trước xe của Min-jun bị hỏng nên dạo này anh ấy đi làm bằng xe buýt.