Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

며칠

myeochil[며칠]Sơ cấp · TOPIK ITừ để hỏi

ngày mấy

Danh từ

  1. 1

    ngày mấy

    Ngày thứ mấy của tháng đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그 달의 몇째 날.

    • Seung-gyu quên mất kỳ thi bắt đầu từ ngày bao nhiêu nên đã hỏi bạn.

    • Ông tôi trí nhớ tốt nên nhớ cả các cháu tốt nghiệp vào ngày tháng nào.

  2. 2

    mấy ngày

    Mấy ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몇 날.

    • Vì mưa liên tục mấy ngày liền nên không phơi khô được quần áo.

    • Mấy ngày trước xe của Min-jun bị hỏng nên dạo này anh ấy đi làm bằng xe buýt.