Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ăn
Cho thức ăn… vào trong bụng qua đường miệng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식 등을 입을 통하여 배 속에 들여보내다.
Bữa trưa chúng tôi đã ăn canh tương đậu.
Tôi lo vì bọn trẻ không ăn đủ các món ăn kèm.
- 2
uống
Uống cái được tạo thành bởi chất lỏng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 액체로 된 것을 마시다.
Seunggyu thở hổn hển, uống một cốc nước rồi mới bắt đầu nói.
Chúng tôi đến quán cà phê uống nước ép trái cây mát lạnh.
- 3
uống (thuốc)
Cho thuốc vào miệng và nuốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약을 입에 넣어 삼키다.
Uống thuốc xong thì cơn đau biến mất.
Tôi bị đau bụng nên mua thuốc ở hiệu thuốc uống.
- 4
hút
Hút thuốc lá hay dùng ma túy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 담배를 피우거나 마약을 하다.
Mấy thanh niên trông bất hảo đang hút thuốc trong hẻm.
Ngày xưa khi bệnh nhân đau dữ dội, người ta còn cho họ hút thuốc phiện.