Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    mồ hôi

    Chất lỏng trong suốt hơi mặn thoát ra ngoài qua làn da khi nóng hay cơ thể bị ốm hoặc căng thẳng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 덥거나 몸이 아프거나 긴장을 했을 때 피부를 통해 나오는 짭짤한 맑은 액체.

    • Chạy hai vòng sân xong, Yumin ngồi vào bóng râm cho ráo mồ hôi.

    • Ăn món gà hầm sâm nóng hổi giữa mùa hè oi bức, mồ hôi trên trán tuôn như mưa.

  2. 2

    mồ hôi, sự vất vả

    (cách nói ẩn dụ) Sự nỗ lực hay khó nhọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 노력이나 수고.

    • Vận động viên đó đã thi đấu hết mình để những giọt mồ hôi đổ ra bấy lâu không uổng phí.

    • Giải Nobel Vật lý mà tiến sĩ Kim nhận được là thành quả của mồ hôi và sự kiên trì ông đổ ra bấy lâu.