Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
lưng
Bộ phận ngược phía đối diện với ngực và bụng trên cơ thể của người hay động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸에서 가슴과 배의 반대쪽 부분.
Mẹ cõng đứa bé đang khóc trên lưng để dỗ nó.
Seung-gyu vỗ nhẹ vào lưng Jisu, người đang thất vọng vì thi trượt.
- 2
mặt ngoài, mặt trên
Phần lồi ra ngoài hoặc lồi lên trên của vật thể
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 위쪽이나 바깥쪽에 볼록하게 나온 부분.
Mẹ tôi dùng sống dao để giã tỏi.
Seung-gyu cởi áo khoác ra vắt lên lưng ghế.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 等đẳng
- 1
vân vân (v.v...)
Từ thể hiện ngoài cái đã nói ở trước còn có thêm loại khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 말한 것 외에도 같은 종류의 것이 더 있음을 나타내는 말.
Đọc báo giúp ta có nhiều kiến thức thời sự về chính trị, kinh tế, v.v.
Khi học ngoại ngữ, nên học kết hợp nhiều mặt của ngôn ngữ như nói, nghe, v.v.
- 2
như là
Từ thể hiện sự liệt kê hai thứ trở lên hoặc thể hiện sự hạn định chỉ có những cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘 이상을 나열한 후에 쓰여 그것들만을 한정함을 나타내는 말.
Ba nước Hàn Quốc, Trung Quốc và Nhật Bản tạo thành Đông Bắc Á.
Ba nước Benelux là tên gọi chung của ba quốc gia Bỉ, Hà Lan và Luxembourg.
3.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 等
- 1
hạng, bậc, đai
Đơn vị thể hiện đẳng cấp hay số đai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 등급이나 등수를 나타내는 단위.
Seung-gyu luôn chăm học nên chưa bao giờ để mất vị trí nhất lớp.
Trong bảng xếp hạng các trường đại học toàn quốc lần này, trường chúng tôi xếp thứ hai.