Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

드라마

deurama[드라마]Sơ cấp · TOPIK ITruyền thông

kịch, phim truyền hình

Danh từGốc Hán: drama

  1. 1

    kịch, phim truyền hình

    Kịch được công diễn ở rạp hay phim được phát sóng trên truyền hình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 극장에서 공연되거나 텔레비전 등에서 방송되는 극.

    • “Mối tình đầu” là bộ phim truyền hình được yêu thích mà nhiều người xem.

    • Bộ phim truyền hình khắc họa lịch sử chính trị Hàn Quốc đang được phát sóng trên tivi.

  2. 2

    vở kịch

    (cách nói ẩn dụ) Tình huống hay sự kiện kịch tính diễn ra trong hiện thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 현실에서 벌어지는 극적인 사건이나 상황.

    • Du lịch giúp ta cảm nhận và nhận ra nhiều điều, có thể nói đó là vở kịch của cuộc đời.

    • Câu chuyện về những người được cứu ra từ tòa nhà sập do động đất là một vở kịch kỳ diệu.