Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự tinh ý, sự tinh mắt
Khả năng nhận biết và thấu hiểu tình huống của sự việc hoặc suy nghĩ của đối phương dù người đó không nói ra. .
Định nghĩa tiếng Hàn: 상대가 말하지 않아도 그 사람의 마음이나 일의 상황을 이해하고 아는 능력.
Tôi thuộc loại không tinh ý nên thường cứ nói mãi mà không biết đối phương đang không vui.
Đứa bé tuy nhỏ tuổi nhưng khá tinh ý nên còn hát và nhảy để làm không khí sôi nổi.
- 2
vẻ
Nét mặt hoặc thái độ khiến cho tâm trạng hoặc tình huống được phán đoán
Định nghĩa tiếng Hàn: 속마음이나 상황을 짐작하게 하는 태도나 표정.
Khi tôi bảo kỳ nghỉ lần này ở nhà nghỉ ngơi, vợ tôi có vẻ rất không bằng lòng.
Ban đầu thì phàn nàn nhưng dạo này Yu-min cũng không có vẻ ghét làm việc này.