Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아끼다

akkida[아끼다]Trung cấp · TOPIK II

tiết kiệm, quý trọng

Động từ

  1. 1

    tiết kiệm, quý trọng

    Coi trọng cái gì đó nên không dùng tùy tiện mà dùng cẩn thận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 소중히 여겨 마구 쓰지 않고 조심히 다루어 쓰다.

    • Để tiết kiệm tiền đi lại, quãng đường gần tôi đi bằng xe đạp.

    • Việc hình thành thói quen tiết kiệm điện từ nhỏ là rất quan trọng.

  2. 2

    trân trọng, yêu quý

    Chăm sóc và quý trọng người hay đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건을 보살피고 소중하게 여기다.

    • Cô ấy là ca sĩ được công chúng yêu mến thật lòng.

    • Mẹ rất quý cây cảnh nên ngày nào cũng tưới nước và chăm sóc.