Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
cài, gắn
Nhét hoặc dựng vào một chỗ nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 곳에 끼워 넣거나 세우다.
Tôi cắm cuốn sách đã đọc xong lại vào giá sách.
Cô nữ sinh ấy đang đeo tai nghe vào tai để nghe nhạc.
- 2
đóng, cắm
Cắm vật sắc hoặc nhọn và cho dựng đứng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뾰족하거나 날카로운 것을 박아 세우다.
Chúng tôi đã cắm lá cờ Thái Cực trên đỉnh núi.
Đứa bé òa khóc ngay cả trước khi kim tiêm được cắm vào.
- 3
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
Để mắt hoặc ánh mắt vào một chỗ lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시선이나 눈길 등을 한곳에 오래 두다.
Tôi dán mắt về phía có tiếng động.
Seunggyu đứng im, mắt dán chặt vào người phụ nữ xinh đẹp ấy.
- 4
bị đùn, bị găm, bị mắc kẹt
Ném ngược ra nên bị kẹt lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거꾸로 내던져서 박히게 하다.
Tức giận, tôi ném mạnh cuốn sách đó vào góc.
Vị khách say rượu đẩy mạnh nhân viên làm anh ta ngã dúi vào góc quán.