Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

꽂다

kkotda[꼳따]Trung cấp · TOPIK II

cài, gắn

Động từ

  1. 1

    cài, gắn

    Nhét hoặc dựng vào một chỗ nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 곳에 끼워 넣거나 세우다.

    • Tôi cắm cuốn sách đã đọc xong lại vào giá sách.

    • Cô nữ sinh ấy đang đeo tai nghe vào tai để nghe nhạc.

  2. 2

    đóng, cắm

    Cắm vật sắc hoặc nhọn và cho dựng đứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 뾰족하거나 날카로운 것을 박아 세우다.

    • Chúng tôi đã cắm lá cờ Thái Cực trên đỉnh núi.

    • Đứa bé òa khóc ngay cả trước khi kim tiêm được cắm vào.

  3. 3

    nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm

    Để mắt hoặc ánh mắt vào một chỗ lâu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시선이나 눈길 등을 한곳에 오래 두다.

    • Tôi dán mắt về phía có tiếng động.

    • Seunggyu đứng im, mắt dán chặt vào người phụ nữ xinh đẹp ấy.

  4. 4

    bị đùn, bị găm, bị mắc kẹt

    Ném ngược ra nên bị kẹt lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거꾸로 내던져서 박히게 하다.

    • Tức giận, tôi ném mạnh cuốn sách đó vào góc.

    • Vị khách say rượu đẩy mạnh nhân viên làm anh ta ngã dúi vào góc quán.