Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 溫泉ôn tuyền
- 1
hệ thống suối nước nóng, suối nước nóng
Hệ thống tắm sử dụng nước ngầm được làm nóng bằng hơi nóng từ lòng đất. Hoặc nơi có nước ngầm như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지열로 뜨겁게 데워진 지하수로 목욕할 수 있게 만든 시설. 또는 그런 지하수가 나오는 장소.
Tôi đi du lịch suối nước nóng với gia đình và cùng nhau tắm.
Bà tôi sức khỏe không tốt nên đã đi tĩnh dưỡng ở suối nước nóng.
- 2
suối nước nóng
Suối có nước ngầm nóng được tạo ra từ hơi nóng trong lòng đất trào ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지열로 뜨겁게 데워진 지하수가 솟아 나오는 샘.
Những vùng có nhiều suối nước nóng tự nhiên lúc nào cũng đông nghịt người đến.
Làng tôi đã khai thác suối nước nóng để dân làng có thể sử dụng.