Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

깎다

kkakda[깍따]Sơ cấp · TOPIK ILàm đẹp

gọt

Động từ

  1. 1

    gọt

    Dùng dụng cụ giống như dao để cắt đi một lớp mỏng của bề mặt đồ vật hay lớp vỏ của những thứ như trái cây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 칼과 같은 도구로 물건의 표면이나 과일 등의 껍질을 얇게 벗겨 내다.

    • Mỗi dịp lễ tết, bà lại gọt vỏ hạt dẻ đem ra chợ bán.

    • Hồi tôi còn nhỏ, tối nào bố cũng gọt bút chì cho tôi mang đến trường hôm sau.

  2. 2

    cắt

    Cắt ngắn cỏ hay lông...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 풀이나 털 등을 짧게 자르다.

    • Cuối tuần, bố tự tay cắt cỏ trong sân.

    • Lâu lắm mới có thời gian, Seunggyu tắm cho cún và cắt lông cho nó.

  3. 3

    đẽo, khắc

    Cắt một chất liệu cứng rồi gọt giũa lại làm thành một kiểu dáng nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 딱딱한 재료를 베고 다듬어서 어떤 모양으로 된 것을 만들다.

    • Nghề của ông Kim là khắc bia đá.

    • Hồi tôi còn nhỏ, bố thỉnh thoảng lại đẽo búp bê bằng gỗ cho tôi.

  4. 4

    giảm bớt

    Giảm giá, số tiền, mức độ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 값, 액수, 정도 등을 낮추다.

    • Mẹ tôi thích đi chợ vì thú vui mặc cả.

    • Đắt quá, bớt cho tôi một chút đi.

      Được rồi. Vậy tôi bớt cho năm trăm won.