Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
đến mức đó, thôi
Chỉ đến mức độ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 정도까지만.
Tớ no rồi nên không ăn nữa đâu.
Cốc sắp tràn rồi, đừng rót nước nữa.
- 2
ngay
Liền lúc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그대로 곧, 바로.
Khoảnh khắc nhìn thấy cậu, tôi bỗng nhớ ra việc mình đã quên.
Nghe lời mẹ chồng đang nổi giận, vợ tôi bất giác đanh mặt lại.
- 3
bấy nhiêu đó
Làm với mức độ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 정도로 하고.
Thôi, giờ đừng giận nữa.
Hôm nay chúng ta chia tay ở đây thôi.
- 4
Trong lúc bản thân không hay biết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신도 모르는 사이에.
Tôi giật mình bất giác hét lên.
Buồn ngủ quá nên tôi bất giác thiếp đi lúc nào không hay.