Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 建物kiến vật
- 1
tòa nhà
Một cấu trúc có mái che và các bức tường, được xây dựng để con người sinh sống hay làm việc hoặc để bảo quản đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 살거나 일을 하거나 물건을 보관하기 위해 지은 벽과 지붕이 있는 구조물.
Tôi sống ở tầng hầm của một tòa nhà bảy tầng.
Ở Seoul có nhiều tòa nhà cao tầng và rất nhiều xe hơi.