Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
thu dọn, thu gom
Sắp xếp lại những thứ được chuẩn bị hoặc bày ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 벌이거나 차려 놓은 것을 정리하다.
Hội thao kết thúc, mọi người nhanh chóng dỡ lều.
Nghe tin ông nội đến, tôi vội gấp chăn đệm rồi chạy ra ngoài.
- 2
thu xếp
Kết thúc hay dừng lại suy nghĩ hay biểu hiện tình cảm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 감정 표현을 끝내거나 그만두다.
Tôi nhìn anh ấy rồi khẽ rời mắt khỏi anh và nhìn ra ngoài cửa sổ.
Bọn trẻ đang cười khúc khích thì im bặt khi người bác đáng sợ mở cửa.
2.Động từ
- 1
thu, thu hoạch
Gom lại và mang về ngũ cốc hay quả chín.
Định nghĩa tiếng Hàn: 익은 곡식이나 열매를 모아서 가져오다.
Ruộng rộng quá nên chắc thu hoạch ớt chín cũng mất nhiều thời gian.
Bà lên núi và nhặt về rất nhiều hạt dẻ rụng từ trên cây.
- 2
thu gom
Gom lại một chỗ những thứ nằm rải rác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흩어져 있는 것을 한곳에 모으다.
Chưa ăn xong bữa trưa gọi giao đến thì chú giao hàng đã đến thu bát.
Hôm qua tôi đi tình nguyện nhặt rác rơi khắp công viên.
- 3
gặt hái, thu hoạch
Nhận được kết quả tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋은 결과를 얻다.
Công ty này đang thu về lợi nhuận khổng lồ nhờ xuất khẩu sản phẩm mới ra nước ngoài.
Trường tôi đã dễ dàng giành chiến thắng ở bán kết giải bóng rổ đại học và vào chung kết.
- 4
thu dọn
Mang thi thể đi xử lí cẩn thận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시체를 가져다가 잘 처리하다.
Anh ấy nhờ tôi tự tay lo liệu hài cốt khi anh ấy qua đời.
Có một thi thể không rõ danh tính giữa đường nên người dân trong khu phố đã lo liệu và an táng giúp.