Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 監視giám thị
- 1
sự giám sát
Việc theo dõi sát sao để khống chế tình huống hoặc kiểm soát con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 단속하거나 상황을 통제하기 위하여 주의 깊게 지켜봄.
Tôi đã vượt biên, tránh được sự canh gác nghiêm ngặt của binh lính.
Ông Kim sau khi ra tù vẫn liên tục bị cảnh sát giám sát.