Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ phụ thuộc
- 1
thứ, kiểu
Từ đếm loại sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 종류를 헤아리는 말.
Nước biến đổi ở ba dạng: nước đá, nước và hơi nước.
Trong vườn hoa nở rộ đầy hoa đủ loại màu như đỏ, vàng, hồng.
2.Danh từ
- 1
cành
Nhánh nhỏ tách ra từ thân lớn của cây hay cỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나무나 풀의 큰 줄기에서 갈라져 나간 작은 줄기.
Trên cành non của cây hoa hồng đọng những giọt sương.
Tôi bẻ một cành cây keo đặt lên bàn, thế là hương hoa ngập khắp phòng.
- 2
nhánh, chi phái
Cái được tách ra lại từ cái nào đó là căn bản.
Định nghĩa tiếng Hàn: 근본이 되는 어떤 것에서 다시 갈라져 나온 것.
Con đường hẹp này có thể coi là một nhánh của con đường lớn lúc nãy.
Ngành học nào cũng có nhiều nhánh tách ra từ thân chính lớn của nó.